Hỗ trợ trực tuyến:

1900633330 (Từ 8h - 17h, từ thứ 2 - thứ 6)

ĐĂNG KÍ NHẬN GIẤY KHEN CẤP TỈNH & CẤP QUỐC GIA TRẠNG NGUYÊN TOÀN TÀI

05/04/2021 | 11:29 16992

                                                             THÔNG BÁO
                       DANH SÁCH TRƯỜNG ĐĂNG KÍ ĐỊA CHỈ NHẬN GIẤY KHEN
  CẤP TỈNH & CẤP QUỐC GIA TRẠNG NGUYÊN TOÀN TÀI TRƯỚC 17H NGÀY 09/04/2021

Ban tổ chức xin chúc mừng các em học sinh yêu quý đã hoàn thành xuất sắc kì thi cấp tỉnh và cấp quốc gia Trạng Nguyên Toàn Tài
Kính mong quý nhà trường có tên trong danh sách sau, thầy/cô giáo gửi thông tin nhận giấy khen theo mẫu:
Tiêu đề: Nhận giấy khen Trạng Nguyên Toàn Tài
Thầy/cô tải mẫu sau: Tải về

về địa chỉ email: giaovien@trangnguyen.edu.vn  
*Ban tổ chức sẽ gửi giấy khen về trường.
*Trường hợp thiếu tên trường: Thầy/cô gửi lại thông tin học sinh đạt giải cùng địa chỉ đăng kí nhận giấy khen.
*Các đơn vị thuộc Phòng Giáo Dục tổ chức thi tập trung hoặc có giám sát chéo BTC sẽ gửi về PGD:

Tỉnh Huyện 
Thanh hóa Cẩm Thủy
Cần Thơ Bình Thủy
Ninh Bình Yên Khánh
Ninh Bình Tam Điệp
Ninh Bình Kim Sơn
HÀ TĨNH Thạch Hà
Vĩnh Phúc Sông Lô


Danh sách trường nhận giấy khen : Tải xuống
stt Trường Huyện Tỉnh
1 TH B Vĩnh Khánh Thoại Sơn An Giang
2 TH Nghĩa Hoà Lạng Giang Bắc Giang
3 TH Kim Chân Bắc Ninh Bắc Ninh
4 TH Đình Bảng 1 Từ Sơn Bắc Ninh
5 TH Đông Ngàn Từ Sơn Bắc Ninh
6 TH Phù Khê Từ Sơn Bắc Ninh
7 TH Tương Giang Từ Sơn Bắc Ninh
8 TH Đình Bảng 2 Từ Sơn Bắc Ninh
9 TH Lê Quý Đôn Cà Mau Cà Mau
10 TH An Bình 3 Ninh Kiều Cần Thơ
11 TH An Bình 4 Ninh Kiều Cần Thơ
12 TH An Nghiệp Ninh Kiều Cần Thơ
13 TH Lê Quý Đôn Ninh Kiều Cần Thơ
14 TH Mạc Đĩnh Chi Ninh Kiều Cần Thơ
15 TH Ngô Quyền Ninh Kiều Cần Thơ
16 TH Nguyễn Hữu Cảnh Ô Môn Cần Thơ
17 TH Thị trấn Thạnh An 1 Vĩnh Thạnh Cần Thơ
18 TH Thị trấn Thạnh An 2 Vĩnh Thạnh Cần Thơ
19 TH Trần Hưng Đạo Ô Môn Cần Thơ
20 TH Trần Quốc Toản Ninh Kiều Cần Thơ
21 TH Vĩnh Bình 1 Vĩnh Thạnh Cần Thơ
22 TH An Hảo Biên Hòa Đồng Nai
23 TH Bàu Phụng Vĩnh Cửu Đồng Nai
24 TH Bình Đa Biên Hòa Đồng Nai
25 TH Bình Lợi Vĩnh Cửu Đồng Nai
26 TH Hiếu Liêm Vĩnh Cửu Đồng Nai
27 TH Lý Thường Kiệt Biên Hòa Đồng Nai
28 TH Nguyễn An Ninh Biên Hòa Đồng Nai
29 TH Nguyễn Du Cẩm Mỹ Đồng Nai
30 TH Nguyễn Huệ Biên Hòa Đồng Nai
31 TH Nguyễn Thái Học Biên Hòa Đồng Nai
32 TH Phan Bội Châu Biên Hòa Đồng Nai
33 TH Quang Vinh Biên Hòa Đồng Nai
34 TH Tam Phước 1 Biên Hòa Đồng Nai
35 TH Tam Phước 2 Biên Hòa Đồng Nai
36 TH Tân An Vĩnh Cửu Đồng Nai
37 TH Tân Cang Biên Hòa Đồng Nai
38 TH Thạnh Phú Vĩnh Cửu Đồng Nai
39 TH Thiện Tân Vĩnh Cửu Đồng Nai
40 TH Trần Quốc Tuấn Biên Hòa Đồng Nai
41 TH Trảng Dài Biên Hòa Đồng Nai
42 TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn Biên Hòa Đồng Nai
43 TH Nguyễn Văn Trỗi Phú Thiện Gia Lai
44 Trương Tiểu học Kpă Klơng Phú Thiện Gia Lai
45 TH Phan Chu Trinh Phú Thiện Gia Lai
46 Trương Tiểu học Ngô Quyền Phú Thiện Gia Lai
47 TH Ngọc Hà Hà Giang Hà Giang
48 TH B Xã Thanh Sơn Phủ Lý Hà Nam
49 TH Châu Sơn Phủ Lý Hà Nam
50 TH Lam Hạ Phủ Lý Hà Nam
51 TH Lê Hồng Phong Phủ Lý Hà Nam
52 TH Liêm Chính Phủ Lý Hà Nam
53 TH Liêm Tuyền Phủ Lý Hà Nam
54 TH Lương Khánh Thiện Phủ Lý Hà Nam
55 TH Men Sa Phủ Lý Hà Nam
56 TH Minh Khai Phủ Lý Hà Nam
57 TH Tiên Hải Phủ Lý Hà Nam
58 TH Tiên Tân Phủ Lý Hà Nam
59 TH Trịnh Xá Phủ Lý Hà Nam
60 TH A Thị Trấn Tân Thanh Thanh Liêm Hà Nam
61 TH Kiện Khê A Thanh Liêm Hà Nam
62 TH Kiện Khê B Thanh Liêm Hà Nam
63 TH Liêm Phong Thanh Liêm Hà Nam
64 TH Liêm Sơn A Thanh Liêm Hà Nam
65 TH Liêm Thuận Thanh Liêm Hà Nam
66 TH Thanh Hà Thanh Liêm Hà Nam
67 TH Thanh Hải A Thanh Liêm Hà Nam
68 TH Thanh Nghị A Thanh Liêm Hà Nam
69 TH Thanh Nghị B Thanh Liêm Hà Nam
70 TH Thanh Tâm Thanh Liêm Hà Nam
71 TH Thanh Tân Thanh Liêm Hà Nam
72 TH Thanh Thuỷ Thanh Liêm Hà Nam
73 TH Cổ Nhuế 2A Bắc Từ Liêm Hà Nội
74 TH Cổ Nhuế 2B Bắc Từ Liêm Hà Nội
75 TH Newton Goldmark  Bắc Từ Liêm Hà Nội
76 TH Hermann Cầu Giấy Hà Nội
77 TH Ngọc Hòa Chương Mỹ Hà Nội
78 TH Thị Trấn Phùng Đan Phượng Hà Nội
79 TH Kim Chung Đông Anh Hà Nội
80 TH Thịnh Hào Đống Đa Hà Nội
81 TH Văn Chương Đống Đa Hà Nội
82 TH Cao Bá Quát Gia Lâm Hà Nội
83 TH Đa Tốn Gia Lâm Hà Nội
84 TH Dương Quang Gia Lâm Hà Nội
85 TH Lê Ngọc Hân Gia Lâm Hà Nội
86 TH Ninh Hiệp Gia Lâm Hà Nội
87 TH Nông Nghiệp Gia Lâm Hà Nội
88 TH Quang Trung Gia Lâm Hà Nội
89 TH Thị trấn Trâu Quỳ Gia Lâm Hà Nội
90 TH Tiền Phong Gia Lâm Hà Nội
91 TH Yên Thường Gia Lâm Hà Nội
92 TH Dân lập Ban Mai Hà Đông Hà Nội
93 TH Bà Triệu Hai Bà Trưng Hà Nội
94 TH Quỳnh Mai Hai Bà Trưng Hà Nội
95 TH An Thượng A Hoài Đức Hà Nội
96 TH Dương Liễu B Hoài Đức Hà Nội
97 TH Hoàng Liệt Hoàng Mai Hà Nội
98 TH Lĩnh Nam Hoàng Mai Hà Nội
99 TH Tân Mai Hoàng Mai Hà Nội
100 TH Vĩnh Hưng Hoàng Mai Hà Nội
101 TH Ái Mộ A Long Biên Hà Nội
102 TH Đô Thị Sài Đồng Long Biên Hà Nội
103 TH Gia Quất Long Biên Hà Nội
104 TH Long Biên Long Biên Hà Nội
105 TH Ngô Gia Tự Long Biên Hà Nội
106 TH Thanh Am Long Biên Hà Nội
107 TH Chi Đông Mê Linh Hà Nội
108 TH Chu Phan Mê Linh Hà Nội
109 TH Đại Thịnh A Mê Linh Hà Nội
110 TH Đại Thịnh B Mê Linh Hà Nội
111 TH Hoàng Kim Mê Linh Hà Nội
112 TH Kim Hoa A Mê Linh Hà Nội
113 TH Kim Hoa B Mê Linh Hà Nội
114 TH Liên Mạc A Mê Linh Hà Nội
115 TH Mê Linh Mê Linh Hà Nội
116 TH Quang Minh A Mê Linh Hà Nội
117 TH Quang Minh B Mê Linh Hà Nội
118 TH Tam Đồng Mê Linh Hà Nội
119 TH Thạch Đà A Mê Linh Hà Nội
120 TH Thạch Đà B Mê Linh Hà Nội
121 TH Thanh Lâm A Mê Linh Hà Nội
122 TH Thanh Lâm B Mê Linh Hà Nội
123 TH Tiền Phong A Mê Linh Hà Nội
124 TH Tiền Phong B Mê Linh Hà Nội
125 TH Tiến Thắng A Mê Linh Hà Nội
126 TH Tiến Thắng B Mê Linh Hà Nội
127 TH Tiến Thịnh  Mê Linh Hà Nội
128 TH Tráng Việt A Mê Linh Hà Nội
129 TH Tráng Việt B Mê Linh Hà Nội
130 TH Tự Lập A Mê Linh Hà Nội
131 TH Tự Lập B Mê Linh Hà Nội
132 TH Văn Khê A Mê Linh Hà Nội
133 TH Văn Khê B Mê Linh Hà Nội
134 TH Đại Mỗ Nam Từ Liêm Hà Nội
135 TH Lê Quý Đôn Nam Từ Liêm Hà Nội
136 TH Lý Nam Đế Nam Từ Liêm Hà Nội
137 TH Mỹ Đình 1 Nam Từ Liêm Hà Nội
138 TH Mỹ Đình 2 Nam Từ Liêm Hà Nội
139 TH Nam Từ Liêm Nam Từ Liêm Hà Nội
140 TH Nguyễn Du Nam Từ Liêm Hà Nội
141 TH Phú Đô Nam Từ Liêm Hà Nội
142 TH Phương Canh Nam Từ Liêm Hà Nội
143 TH Tây Mỗ Nam Từ Liêm Hà Nội
144 TH Trung Văn Nam Từ Liêm Hà Nội
145 TH Xuân Phương Nam Từ Liêm Hà Nội
146 Trường TH Nguyễn Quý Đức Nam Từ Liêm Hà Nội
147 TH Khai Thái Phú Xuyên Hà Nội
148 TH Quang Lãng Phú Xuyên Hà Nội
149 TH Quang Trung Sơn Tây Hà Nội
150 TH 1 Sơn Tiến Hương Sơn Hà Tĩnh
151 TH Ân Phú Vũ Quang Hà Tĩnh
152 TH Cẩm Hà Cẩm Xuyên Hà Tĩnh
153 TH Cẩm Hưng 1 Cẩm Xuyên Hà Tĩnh
154 TH Cổ Đạm Nghi Xuân Hà Tĩnh
155 TH Cương Gián 1 Nghi Xuân Hà Tĩnh
156 TH Cương Gián 2 Nghi Xuân Hà Tĩnh
157 TH Đan Trường Nghi Xuân Hà Tĩnh
158 TH Đức An Đức Thọ Hà Tĩnh
159 TH Đức Lâm Đức Thọ Hà Tĩnh
160 TH Đức Lập Đức Thọ Hà Tĩnh
161 TH Đức Long Đức Thọ Hà Tĩnh
162 TH Gia Hanh Can Lộc Hà Tĩnh
163 TH Gia Phố Hương Khê Hà Tĩnh
164 TH Hòa Hải Hương Khê Hà Tĩnh
165 TH Hòa Lạc Đức Thọ Hà Tĩnh
166 TH Hoa Sen Kỳ Anh Hà Tĩnh
167 TH Hưng Trí Kỳ Anh Hà Tĩnh
168 TH Hương Bình Hương Khê Hà Tĩnh
169 TH Hương Đô Hương Khê Hà Tĩnh
170 TH Kim Hoa Hương Sơn Hà Tĩnh
171 TH Kỳ Bắc Kỳ Anh Hà Tĩnh
172 TH Kỳ Phương Kỳ Anh Hà Tĩnh
173 TH Nam Hà Hà Tĩnh Hà Tĩnh
174 TH Ngô Đức Kế Can Lộc Hà Tĩnh
175 TH Nguyễn Du Hà Tĩnh Hà Tĩnh
176 TH Quang Lộc Can Lộc Hà Tĩnh
177 TH Sơn Bằng Hương Sơn Hà Tĩnh
178 TH Sơn Bình Hương Sơn Hà Tĩnh
179 TH Sơn Giang Hương Sơn Hà Tĩnh
180 TH Sơn Hồng Hương Sơn Hà Tĩnh
181 TH Sơn Kim Hương Sơn Hà Tĩnh
182 TH Sơn Kim 2 Hương Sơn Hà Tĩnh
183 TH Sơn Lâm Hương Sơn Hà Tĩnh
184 TH Sơn Lộc Can Lộc Hà Tĩnh
185 TH Sơn Ninh Hương Sơn Hà Tĩnh
186 TH Sơn Tây Hương Sơn Hà Tĩnh
187 TH Sơn Trà Hương Sơn Hà Tĩnh
188 TH Tân Mỹ Hà Hương Sơn Hà Tĩnh
189 TH Thạch Linh Hà Tĩnh Hà Tĩnh
190 TH Thị trấn Cẩm Xuyên Cẩm Xuyên Hà Tĩnh
191 TH Thị trấn Đức Thọ Đức Thọ Hà Tĩnh
192 TH Thị trấn Hương Khê Hương Khê Hà Tĩnh
193 TH Thị trấn Phố Châu Hương Sơn Hà Tĩnh
194 TH Thị trấn Tây Sơn Hương Sơn Hà Tĩnh
195 TH Thị trấn Tiên Điền Nghi Xuân Hà Tĩnh
196 TH Thịnh Lộc  Lộc Hà Hà Tĩnh
197 TH Tùng Ảnh Đức Thọ Hà Tĩnh
198 TH Tùng Châu Đức Thọ Hà Tĩnh
199 TH Văn Yên Hà Tĩnh Hà Tĩnh
200 TH Xuân A2 Nghi Xuân Hà Tĩnh
201 TH Xuân Giang 1 Nghi Xuân Hà Tĩnh
202 TH Xuân Hội Nghi Xuân Hà Tĩnh
203 TH Xuân Hồng 1 Nghi Xuân Hà Tĩnh
204 TH Xuân Mỹ Nghi Xuân Hà Tĩnh
205 TH Xuân Phổ Nghi Xuân Hà Tĩnh
206 TH Xuân Thành Nghi Xuân Hà Tĩnh
207 TH Xuân Viên Nghi Xuân Hà Tĩnh
208 TH Xuân Yên Nghi Xuân Hà Tĩnh
209 TH Hương Trà Hương Khê Hà Tĩnh
210 TH Đức Xương Gia Lộc Hải Dương
211 TH Duy Tân Kinh Môn Hải Dương
212 TH Gia Khánh Gia Lộc Hải Dương
213 TH Gia Lương Gia Lộc Hải Dương
214 TH Gia Tân Gia Lộc Hải Dương
215 TH Hiệp Hoà Kinh Môn Hải Dương
216 TH Hồng Hưng Gia Lộc Hải Dương
217 TH Lê Lợi Gia Lộc Hải Dương
218 TH Minh Tân Kinh Môn Hải Dương
219 TH Phạm Trấn Gia Lộc Hải Dương
220 TH Phú Thứ Kinh Môn Hải Dương
221 TH Phùng Văn Trinh Nam Sách Hải Dương
222 TH Quang Minh Gia Lộc Hải Dương
223 TH Tam Kỳ Kim Thành Hải Dương
224 TH Thị trấn Gia Lộc Gia Lộc Hải Dương
225 TH Thống Kênh Gia Lộc Hải Dương
226 TH Toàn Thắng Gia Lộc Hải Dương
227 TH Yết Kiêu Gia Lộc Hải Dương
228 TH Dư Hàng Lê Chân Hải Phòng
229 TH Nguyễn Thị Minh Khai Lê Chân Hải Phòng
230 TH Kênh Giang Thủy Nguyên Hải Phòng
231 TH Thủy Đường Thủy Nguyên Hải Phòng
232 TH Bạch Đằng Tiên Lãng Hải Phòng
233 TH Cấp Tiến Tiên Lãng Hải Phòng
234 TH Đoàn Lập Tiên Lãng Hải Phòng
235 TH Hùng Thắng Tiên Lãng Hải Phòng
236 TH Khởi Nghĩa Tiên Lãng Hải Phòng
237 TH Liên Hào Tiên Lãng Hải Phòng
238 TH Liên Phong Tiên Lãng Hải Phòng
239 TH Minh Đức Tiên Lãng Hải Phòng
240 TH Quang Phục Tiên Lãng Hải Phòng
241 TH Quang Trung Tiên Lãng Hải Phòng
242 TH Tây Hưng  Tiên Lãng Hải Phòng
243 TH Thị trấn Tiên Lãng Tiên Lãng Hải Phòng
244 TH Tiên Cường Tiên Lãng Hải Phòng
245 TH Tiên Minh Tiên Lãng Hải Phòng
246 TH Tiên Thắng Tiên Lãng Hải Phòng
247 TH Tiên Tiến Tiên Lãng Hải Phòng
248 TH Toàn Thắng Tiên Lãng Hải Phòng
249 TH Vinh Quang Tiên Lãng Hải Phòng
250 TH Hoả Tiến 3 Vị Thủy Hậu Giang
251 TH Dương Công Khí Hóc Môn Hồ Chí Minh
252 TH Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hóc Môn Hồ Chí Minh
253 TH Nhị Tân Hóc Môn Hồ Chí Minh
254 TH Tam Đông 2 Hóc Môn Hồ Chí Minh
255 TH Trần Văn Danh Hóc Môn Hồ Chí Minh
256 TH Trần Văn Mười Hóc Môn Hồ Chí Minh
257 TH Nguyễn Huệ Quận 1 Hồ Chí Minh
258 TH Lê Đình Chinh Quận 10 Hồ Chí Minh
259 TH Thiên Hộ Dương Quận 10 Hồ Chí Minh
260 TH An Phú Quận 2 Hồ Chí Minh
261 TH Bùi Văn Mới Quận 9 Hồ Chí Minh
262 TH Đinh Tiên Hoàng Quận 9 Hồ Chí Minh
263 TH Phong Phú Quận 9 Hồ Chí Minh
264 TH Tạ Uyên Quận 9 Hồ Chí Minh
265 TH Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh
266 Trường Song Ngữ EMASI Vạn Phúc Thủ Đức Hồ Chí Minh
267 TH Tu Lý Đà Bắc Hòa Bình
268 TH Sông Đà Hòa Bình Hòa Bình
269 TH Mỵ Hòa Kim Bôi Hòa Bình
270 TH Chi Nê Lạc Thủy Hòa Bình
271 TH &THCS Đoàn Kết Yên Thủy Hòa Bình
272 TH Bãi Sậy Ân Thi Hưng Yên
273 TH Bần Yên Nhân Số I Mỹ Hào Hưng Yên
274 TH Chính Nghĩa Kim Động Hưng Yên
275 TH Đa Lộc Ân Thi Hưng Yên
276 TH Hoàng Hoa Thám Ân Thi Hưng Yên
277 TH Nguyễn Trãi Ân Thi Hưng Yên
278 TH Phù Ủng Ân Thi Hưng Yên
279 TH Tân Phúc Ân Thi Hưng Yên
280 TH Xuân Trúc Ân Thi Hưng Yên
281 TH Tân Hưng Hòn Đất Kiên Giang
282 TH Số 2 Thị Trấn Plei Kần Ngọc Hồi Kon Tum
283 TH & THCS  Lê Quý Đôn Sa Thầy Kon Tum
284 TH Lạc Xuân Đơn Dương Lâm Đồng
285 TH Trần Quốc Toản Đơn Dương Lâm Đồng
286 TH 1 Thị trấn Hữu Lũng Lạng Sơn
287 TH 2 xã Minh Sơn Hữu Lũng Lạng Sơn
288 TH Hồ Sơn Hữu Lũng Lạng Sơn
289 TH Nhật Tiến Hữu Lũng Lạng Sơn
290 TH Sơn Hà Hữu Lũng Lạng Sơn
291 TH Bảo Nhai A Bắc Hà Lào Cai
292 TH Na Hối  Bắc Hà Lào Cai
293 TH Tà Chải Bắc Hà Lào Cai
294 TH thị trấn Bắc Hà Bắc Hà Lào Cai
295 TH Bắc Sơn Đô Lương Nghệ An
296 TH Bài Sơn Đô Lương Nghệ An
297 TH Bến Thủy Vinh Nghệ An
298 TH Bồi Sơn Đô Lương Nghệ An
299 TH Cầu Giát Quỳnh Lưu Nghệ An
300 TH Châu Bính Quỳ Châu Nghệ An
301 TH Châu Bình 1 Quỳ Châu Nghệ An
302 TH Châu Bình 2 Quỳ Châu Nghệ An
303 TH Châu Hạnh 1 Quỳ Châu Nghệ An
304 TH Châu Hạnh 2 Quỳ Châu Nghệ An
305 TH Châu Hội 1 Quỳ Châu Nghệ An
306 TH Châu Hội 2 Quỳ Châu Nghệ An
307 TH Châu Phong 1 Quỳ Châu Nghệ An
308 TH Châu Tiến Quỳ Châu Nghệ An
309 TH Cửa Nam 1 Vinh Nghệ An
310 TH Đà Sơn Đô Lương Nghệ An
311 TH Đại Sơn Đô Lương Nghệ An
312 TH Đặng Sơn Đô Lương Nghệ An
313 TH Diễn Cát Diễn Châu Nghệ An
314 TH Đông Hiếu Thái Hòa Nghệ An
315 TH Đông Sơn Đô Lương Nghệ An
316 TH Giang Sơn 1  Đô Lương Nghệ An
317 TH Giang Sơn 2 Đô Lương Nghệ An
318 TH Hà Huy Tập 1 Vinh Nghệ An
319 TH Hà Huy Tập 2 Vinh Nghệ An
320 TH Hiến Sơn Đô Lương Nghệ An
321 TH Hòa Hiếu 1 Thái Hòa Nghệ An
322 TH Hòa Hiếu 2 Thái Hòa Nghệ An
323 TH Hoà Sơn  Đô Lương Nghệ An
324 TH Hồng Sơn Đô Lương Nghệ An
325 TH Hồng Sơn Vinh Nghệ An
326 TH Hưng Bình Vinh Nghệ An
327 TH Hưng Dũng 1 Vinh Nghệ An
328 TH Hưng Dũng 2 Vinh Nghệ An
329 TH Hưng Phúc Vinh Nghệ An
330 TH Lạc Sơn Đô Lương Nghệ An
331 TH Lam Sơn Đô Lương Nghệ An
332 TH Lê Lợi Vinh Nghệ An
333 TH Lưu Sơn Đô Lương Nghệ An
334 TH Minh Sơn Đô Lương Nghệ An
335 TH Mỹ Sơn Đô Lương Nghệ An
336 TH Nam Sơn Đô Lương Nghệ An
337 TH Nghi Công 2 Nghi Lộc Nghệ An
338 TH Nghi Diên Nghi Lộc Nghệ An
339 TH Nghi Phú 1 Vinh Nghệ An
340 TH Nghĩa An Nghĩa Đàn Nghệ An
341 TH Nghĩa Hồng Nghĩa Đàn Nghệ An
342 TH Nghĩa Lâm 1 Nghĩa Đàn Nghệ An
343 TH Nghĩa Minh Nghĩa Đàn Nghệ An
344 TH Nghĩa Mỹ Thái Hòa Nghệ An
345 TH Nghĩa Sơn Nghĩa Đàn Nghệ An
346 TH Nghĩa Thịnh Nghĩa Đàn Nghệ An
347 TH Nghĩa Thọ Nghĩa Đàn Nghệ An
348 TH Nghĩa Trung A Nghĩa Đàn Nghệ An
349 TH Nghĩa Yên Nghĩa Đàn Nghệ An
350 TH Ngọc Sơn Đô Lương Nghệ An
351 TH Nhân Sơn Đô Lương Nghệ An
352 TH Quang Phong Thái Hòa Nghệ An
353 TH Quang Sơn Đô Lương Nghệ An
354 TH Quang Tiến Thái Hòa Nghệ An
355 TH Tân Sơn Đô Lương Nghệ An
356 TH Thái Sơn Đô Lương Nghệ An
357 TH Thị trấn 1 Đô Lương Nghệ An
358 TH Thị trấn Nghĩa Đàn Nghĩa Đàn Nghệ An
359 TH Thị trấn Tân Lạc Quỳ Châu Nghệ An
360 TH Thịnh Sơn Đô Lương Nghệ An
361 TH Thuận Sơn Đô Lương Nghệ An
362 TH Thượng Sơn Đô Lương Nghệ An
363 TH Tràng Sơn 1  Đô Lương Nghệ An
364 TH Trù Sơn Đô Lương Nghệ An
365 TH Trung Đô Vinh Nghệ An
366 TH Trung Sơn  Đô Lương Nghệ An
367 TH Trường Thi 1 Vinh Nghệ An
368 TH Văn Sơn Đô Lương Nghệ An
369 TH Xuân Sơn  Đô Lương Nghệ An
370 TH Yên Sơn Đô Lương Nghệ An
371 THSP Đại học Vinh Vinh Nghệ An
372 TH Gia Hưng Gia Viễn Ninh Bình
373 TH Gia Lập Gia Viễn Ninh Bình
374 TH Gia Phong Gia Viễn Ninh Bình
375 TH Gia Phương Gia Viễn Ninh Bình
376 TH Gia Sinh Gia Viễn Ninh Bình
377 TH Gia Tân Gia Viễn Ninh Bình
378 TH Gia Thắng Gia Viễn Ninh Bình
379 TH Gia Thịnh A Gia Viễn Ninh Bình
380 TH Gia Vượng Gia Viễn Ninh Bình
381 TH Thị trấn Me Gia Viễn Ninh Bình
382 TH Ninh An Hoa Lư Ninh Bình
383 TH Ninh Giang Hoa Lư Ninh Bình
384 TH Ninh Hải Hoa Lư Ninh Bình
385 TH Ninh Hoà Hoa Lư Ninh Bình
386 TH Ninh Khang Hoa Lư Ninh Bình
387 TH Ninh Mỹ Hoa Lư Ninh Bình
388 TH Ninh Thắng Hoa Lư Ninh Bình
389 TH Trường Yên Hoa Lư Ninh Bình
390 TH Cúc Phương Nho Quan Ninh Bình
391 TH Đồng Phong Nho Quan Ninh Bình
392 TH Đức Long Nho Quan Ninh Bình
393 TH Gia Lâm Nho Quan Ninh Bình
394 TH Gia Sơn Nho Quan Ninh Bình
395 TH Gia Thuỷ Nho Quan Ninh Bình
396 TH Gia Tường Nho Quan Ninh Bình
397 TH Kỳ Phú Nho Quan Ninh Bình
398 TH Lạng Phong Nho Quan Ninh Bình
399 TH Phú Lộc Nho Quan Ninh Bình
400 TH Phú Long Nho Quan Ninh Bình
401 TH Quảng Lạc Nho Quan Ninh Bình
402 TH Quỳnh Lưu Nho Quan Ninh Bình
403 TH Sơn Hà Nho Quan Ninh Bình
404 TH Sơn Lai Nho Quan Ninh Bình
405 TH Sơn Thành Nho Quan Ninh Bình
406 TH Thạch Bình Nho Quan Ninh Bình
407 TH Thanh Lạc Nho Quan Ninh Bình
408 TH Thị trấn Nho Quan Nho Quan Ninh Bình
409 TH Văn Phong Nho Quan Ninh Bình
410 TH Văn Phú Nho Quan Ninh Bình
411 TH Xých Thổ Nho Quan Ninh Bình
412 TH Yên Quang Nho Quan Ninh Bình
413 TH Đinh Tiên Hoàng Ninh Bình Ninh Bình
414 TH Đông Thành Ninh Bình Ninh Bình
415 TH IQ  Ninh Bình Ninh Bình
416 TH Lê Hồng Phong Ninh Bình Ninh Bình
417 TH Lý Tự Trọng Ninh Bình Ninh Bình
418 TH Nam Thành Ninh Bình Ninh Bình
419 TH Ninh Nhất Ninh Bình Ninh Bình
420 TH Ninh Sơn Ninh Bình Ninh Bình
421 TH Ninh Tiến Ninh Bình Ninh Bình
422 TH Tân Thành Ninh Bình Ninh Bình
423 TH Thanh Bình Ninh Bình Ninh Bình
424 TH Khánh Dương Yên Mô Ninh Bình
425 TH Khánh Thượng Yên Mô Ninh Bình
426 TH Mai Sơn Yên Mô Ninh Bình
427 TH Phạm Thận Duật Yên Mô Ninh Bình
428 TH Tạ Uyên Yên Mô Ninh Bình
429 TH Thị trấn Yên Thịnh Yên Mô Ninh Bình
430 TH Yên Đồng Yên Mô Ninh Bình
431 TH Yên Hoà Yên Mô Ninh Bình
432 TH Yên Lâm Yên Mô Ninh Bình
433 TH Yên Nhân A Yên Mô Ninh Bình
434 TH Yên Nhân B Yên Mô Ninh Bình
435 TH Yên Phong Yên Mô Ninh Bình
436 TH Yên Phú Yên Mô Ninh Bình
437 TH Yên Thái Yên Mô Ninh Bình
438 TH Yên Thắng A Yên Mô Ninh Bình
439 TH Yên Thành Yên Mô Ninh Bình
440 TH Yên Từ Yên Mô Ninh Bình
441 TH Khánh Nhạc A Yên Khánh Ninh Bình
442 TH Trần Quốc Toản Yên Khánh Ninh Bình
443 TH Khánh Thiện Yên Khánh Ninh Bình
444 TH Khánh Thuỷ Yên Khánh Ninh Bình
445 TH Khánh Hội Yên Khánh Ninh Bình
446 TH Khánh Hồng Yên Khánh Ninh Bình
447 TH Khánh Nhạc B Yên Khánh Ninh Bình
448 TH Khánh Phú Yên Khánh Ninh Bình
449 TH Khánh Tiên Yên Khánh Ninh Bình
450 TH Khánh Mậu Yên Khánh Ninh Bình
451 TH Khánh Hải Yên Khánh Ninh Bình
452 TH Kim Đồng Yên Khánh Ninh Bình
453 TH Khánh Trung A Yên Khánh Ninh Bình
454 TH Khánh Công Yên Khánh Ninh Bình
455 TH Khánh Lợi Yên Khánh Ninh Bình
456 TH Khánh Cường Yên Khánh Ninh Bình
457 TH Khánh Cư Yên Khánh Ninh Bình
458 TH & THCS Nhân Trạch Bố Trạch Quảng Bình
459 TH Bắc Dinh Bố Trạch Quảng Bình
460 TH Bắc Trạch Bố Trạch Quảng Bình
461 TH Đồng Trạch Bố Trạch Quảng Bình
462 TH Hải Trạch Bố Trạch Quảng Bình
463 TH Hoà Trạch Bố Trạch Quảng Bình
464 TH Hoàn Trạch Bố Trạch Quảng Bình
465 TH Liên Trạch Bố Trạch Quảng Bình
466 TH Lý Trạch Bố Trạch Quảng Bình
467 TH Mỹ Trạch Bố Trạch Quảng Bình
468 TH Nam Dinh Bố Trạch Quảng Bình
469 TH Phú Trạch Bố Trạch Quảng Bình
470 TH Số 1 Cự Nẫm Bố Trạch Quảng Bình
471 TH Số 1 Đại Trạch Bố Trạch Quảng Bình
472 TH Số 1 Đức Trạch Bố Trạch Quảng Bình
473 TH Số 1 Hoàn Lão Bố Trạch Quảng Bình
474 TH Số 1 Nhân Trạch Bố Trạch Quảng Bình
475 TH Số 1 Phúc Trạch Bố Trạch Quảng Bình
476 TH Số 1 Thanh Trạch Bố Trạch Quảng Bình
477 TH Số 1 Vạn Trạch Bố Trạch Quảng Bình
478 TH Số 1 Xuân Trạch Bố Trạch Quảng Bình
479 TH Số 2 Đại Trạch Bố Trạch Quảng Bình
480 TH Số 2 Hoàn Lão Bố Trạch Quảng Bình
481 TH Số 2 Sơn Trạch Bố Trạch Quảng Bình
482 TH Số 2 Thanh Trạch Bố Trạch Quảng Bình
483 TH Số 3 Phúc Trạch Bố Trạch Quảng Bình
484 TH Tây Trạch Bố Trạch Quảng Bình
485 TH Trung Trạch Bố Trạch Quảng Bình
486 TH và THCS Sơn Lộc Bố Trạch Quảng Bình
487 TH Đồng Phú Đồng Hới Quảng Bình
488 TH Số 2 Bảo Ninh Đồng Hới Quảng Bình
489 TH Mỹ Thuỷ Lệ Thủy Quảng Bình
490 TH Số 1 Sen Thuỷ Lệ Thủy Quảng Bình
491 TH Số 1 Đồng Lê Tuyên Hóa Quảng Bình
492 TH Kim Trung Hưng Hà Thái Bình
493 TH & THCS Thái Phúc Thái Thuỵ Thái Bình
494 TH & THCS Thụy Chính Thái Thuỵ Thái Bình
495 TH Thụy Hà Thái Thuỵ Thái Bình
496 TH Thụy Hải Thái Thuỵ Thái Bình
497 TH Thụy Phong Thái Thuỵ Thái Bình
498 TH Thụy Sơn Thái Thuỵ Thái Bình
499 TH Thụy Trường Thái Thuỵ Thái Bình
500 TH Lam Sơn 1 Bỉm Sơn Thanh Hóa
501 TH Công Liêm Nông Cống Thanh Hóa
502 TH Quảng Thọ Sầm Sơn Thanh Hóa
503 TH Điện Biên 2 Thanh Hóa Thanh Hóa
504 TH Đông Vệ 2 Thanh Hóa Thanh Hóa
505 TH Hàm Rồng Thanh Hóa Thanh Hóa
506 TH Nguyễn Văn Trỗi Thanh Hóa Thanh Hóa
507 TH Quảng Thắng Thanh Hóa Thanh Hóa
508 TH Định Long Yên Định Thanh Hóa
509 TH Huyền Hội A Càng Long Trà Vinh
510 TH Bá Hiến A Bình Xuyên Vĩnh Phúc
511 TH Bá Hiến B Bình Xuyên Vĩnh Phúc
512 TH Đạo Đức A Bình Xuyên Vĩnh Phúc
513 TH Đạo Đức B Bình Xuyên Vĩnh Phúc
514 TH Gia Khánh A Bình Xuyên Vĩnh Phúc
515 TH Gia Khánh B Bình Xuyên Vĩnh Phúc
516 TH Hương Canh A Bình Xuyên Vĩnh Phúc
517 TH Hương Canh B Bình Xuyên Vĩnh Phúc
518 TH Hương Sơn Bình Xuyên Vĩnh Phúc
519 TH Phú Xuân Bình Xuyên Vĩnh Phúc
520 TH Quất Lưu Bình Xuyên Vĩnh Phúc
521 TH Sơn Lôi Bình Xuyên Vĩnh Phúc
522 TH Sơn Lôi A Bình Xuyên Vĩnh Phúc
523 TH Tam Hợp Bình Xuyên Vĩnh Phúc
524 TH Tân Phong Bình Xuyên Vĩnh Phúc
525 TH Thanh Lãng A Bình Xuyên Vĩnh Phúc
526 TH Thanh Lãng B Bình Xuyên Vĩnh Phúc
527 TH Thiện Kế A Bình Xuyên Vĩnh Phúc
528 TH Thiện Kế B Bình Xuyên Vĩnh Phúc
529 TH Trung Mỹ Bình Xuyên Vĩnh Phúc
530 TH Bắc Bình Lập Thạch Vĩnh Phúc
531 TH Bàn Giản Lập Thạch Vĩnh Phúc
532 TH Đồng Ích A Lập Thạch Vĩnh Phúc
533 TH Đồng Ích B Lập Thạch Vĩnh Phúc
534 TH Kim Đồng Lập Thạch Vĩnh Phúc
535 TH Liên Hoà Lập Thạch Vĩnh Phúc
536 TH Liễn Sơn Lập Thạch Vĩnh Phúc
537 TH Quang Sơn Lập Thạch Vĩnh Phúc
538 TH Thị trấn Lập Thạch Vĩnh Phúc
539 TH Triệu Đề Lập Thạch Vĩnh Phúc
540 TH Xuân Hoà Lập Thạch Vĩnh Phúc
541 TH Cao Minh Phúc Yên Vĩnh Phúc
542 TH Đồng Xuân  Phúc Yên Vĩnh Phúc
543 TH Hùng Vương Phúc Yên Vĩnh Phúc
544 TH Lưu Quý An Phúc Yên Vĩnh Phúc
545 TH Nam Viêm Phúc Yên Vĩnh Phúc
546 TH Phúc Thắng Phúc Yên Vĩnh Phúc
547 TH Tiền Châu Phúc Yên Vĩnh Phúc
548 TH Trưng Nhị Phúc Yên Vĩnh Phúc
549 TH Đại Đình Tam Đảo Vĩnh Phúc
550 TH Hồ Sơn Tam Đảo Vĩnh Phúc
551 TH & THCS Phú Thịnh Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
552 TH An Tường Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
553 TH Bình Dương 2 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
554 TH Cao Đại Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
555 TH Đại Đồng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
556 TH Kim Xá Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
557 TH Lũng Hoà Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
558 TH Lý Nhân Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
559 TH Nguyễn Thái Học 1 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
560 TH Nguyễn Thái Học 2 Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
561 TH Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
562 TH Phú Đa Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
563 TH Tam Phúc Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
564 TH Tân Tiến Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
565 TH Thị trấn Vĩnh Tường Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
566 TH Thượng Trưng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
567 TH Tứ Trưng Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
568 TH Tuân Chính Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
569 TH Việt Xuân Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
570 TH Vĩnh Ninh Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
571 TH Vĩnh Thịnh  Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
572 TH Vũ Di Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
573 TH Yên Bình Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
574 TH Định Trung Vĩnh Yên Vĩnh Phúc
575 TH Đống Đa Vĩnh Yên Vĩnh Phúc
576 TH Đồng Tâm Vĩnh Yên Vĩnh Phúc
577 TH Thanh Trù Vĩnh Yên Vĩnh Phúc
578 TH Tích Sơn Vĩnh Yên Vĩnh Phúc
579 TH Đồng Cương Yên Lạc Vĩnh Phúc
580 TH Liên Châu Yên Lạc Vĩnh Phúc
581 TH Vân Trục Lập Thạch Vĩnh Phúc
582 TH Hợp Lý Lập Thạch Vĩnh Phúc
583 TH Hồng Thái Yên Bái Yên Bái
584 TH Lâm Giang Số 2 Văn Yên Yên Bái
585 TH Số 1 Thị trấn Cổ Phúc Trấn Yên Yên Bái
586 TH Thị TRấn Mậu A Văn Yên Yên Bái